Sản phẩm dạng chổi đường kính lớn
Sản phẩm dạng chổi đường kính lớn
| Đường kính chổi (D3) |
Màu của các mã sản phẩm | Chiều dài chổi (L4) |
Matching Slide Ring | ||
| (mm) | ĐỎ | TRẮNG | XANH | (mm) | (mm) |
| 125 | A11-CB125M | A21-CB125M | A32-CB125M | 75 | SR125M |
| 165 | A11-CB165M | A21-CB165M | A32-CB165M | 75 | SR165M |
| 200 | A11-CB200M | A21-CB200M | A32-CB200M | 75 | SR200M |
- Kích thước gá kẹp sản phẩm
| Kích thước | Mã sản phẩm | Đường kính ngoài (D2) | Đường kính thân (D1) | Tổng chiều dài (L1) |
Chiều dài thân (L2) |
| mm | mm | mm | mm | mm | |
| 125 | SR125M | φ135 | φ25 | 187 | 65 |
| 165 | SR165M | φ176 | |||
| 200 | SR200M | φ211 |
- CÁCH LỰA CHỌN
Công suất mài khác nhau phụ thuộc vào màu sắc của chổi.
Tất cả các chổi của Xebec đều được làm từ những sợi gốm độc quyền, để sản xuất thành các thanh, hoặc lông chổi có độ dày
khác nhau.
Độ dày của lông chổi càng lớn thì khả năng cắt càng mạnh.
Vui lòng tham khảo biểu đồ bên dưới và chọn màu sắc chổi dựa trên vật liệu phôi và độ dày của bavia.

Kích thước bavia mục tiêu
Độ dày bavia =< 0.008 (Độ cứng các bavia có thể uốn cong được bằng móng tay)

- Cách chọn kích thước chổi
Lựa chọn kích thước chổi dựa trên kích thước của phôi và hình dạng phôi, các đối tượng khác như đồ gá, chiều dài công cụ
gắn kèm và thời gian chu kỳ.
Nên sử dụng chổi có kích thước gấp 1.5 đến 2 lần chiều rộng của bề mặt phôi.
Điều này cho phép chổi có thể chạm vào các cạnh ở góc 90 độ để đạt được công suất mài tối ưu.
Sử dụng chổi lớn hơn chiều rộng bề mặt cũng sẽ giảm số lần thay mới và giảm thiểu thời gian chu kỳ.
Features
CẤU TẠO CỦA CÁC SỢI XEBEC CERAMIC

Sản phẩm dạng Chổi Xebec sử dụng vật liệu đặc biệt cấu tạo bởi sự liên kết các sợi ceramic mài mòn thay vì sử dụng hạt mài.
Một sợi trên sản phẩn được cấu thành bởi 500-1,000 sợi ceramic hoạt động như cắt bằng các cạnh, mang lại khả năng cắt tuyệt vời.
Sợi Xebec ceramic với 3 tính năng có thể doa, mài, và đánh bóng bề mặt bằng công nghệ tự động hóa (CNC), bao gồm:
– Công suất doa, miết, mài vượt trội
– Khả năng cắt ổn định
– Không biến dạng
- Điểm mạnh 1: Công suất doa, miết, mài vượt trội
Bản thân các sợi Xebec ceramic được nghiên cứu phát triển độc đáo. Chúng được cấu thành bởi các chất mài mòn và tỷ lệ hàm lượng sợi ceramic lớn hơn 80%.
Các cạnh cắt được tạo thành từ đầu của mỗi sợi lông gốm của chổi tạo nên công suất doa, miết, mài vượt trội.
Sản phẩm dạng chổi XEBEC có chất lượng và công suất hoạt động cao hơn 60 lần so với sản phẩm dạng chổi bằng nylon và loại bỏ các bavia một cách đều đặn và sạch đẹp.

- Điểm mạnh 2: Khả năng vận hành bền bỉ ổn định
Bản chất của sợi trên sản phẩm được cấu thành từ các sợi ceramic XEBEC, chính vì vậy các cạnh cắt mới luôn được tạo mới trong quá trình vận hành.
Sản phẩm duy trì hiệu suất cắt ổn định đến cuối sản phẩm, có thể ứng dụng để mài mòn và đánh bóng tích hợp cùng hệ thống tự động hóa.

- Điểm mạnh 3: Không biến dạng
Sản phẩm XEBEC dạng chổi giữ được hình dạng thẳng và không bị tòe ra như bàn chải đánh răng ngay cả sau khi sử dụng nhiều lần.
Do vậy, nó lý tưởng cho việc doa, miết, mài mòn và đánh bóng CNC trong dây chuyền sản xuất hàng loạt.

Sức mạnh đánh bóng tuyệt vời
Sản phẩm XEBEC dạng chổi được làm bằng các sợi ceramic và nó được ứng dụng và phát triển cho đánh bóng khuôn.
Công suất mài cao giúp cải thiện độ nhám bề mặt trong thời gian ngắn.
Độ nhám bề mặt tốt nhất có thể đạt được Ra = 0,1μm (Rz = 0,4μ)

How to use
- MỤC ĐÍCH
Công cụ này dành cho các cạnh phôi có chiều rộng từ 100mm trở lên, chẳng hạn như đầu xi lanh, khối xi lanh, bàn máy và
đầu máy.
Lý tưởng để giảm thời gian gia công bằng cách giảm số lần chạy và cải thiện chất lượng hoàn thiện bằng cách giảm thiểu
vòng quay.
Chổi mài Xebec có lực mài cao trên đầu chổi. Đầu chổi cần tiếp xúc trực tiếp với các bavia
Cả bavia dọc và ngang sau khi khoan hoặc phay kết thúc đều có thể được loại bỏ.
Không nên sử dụng trên vật nhô ra vì chúng có thể làm hỏng chổi.
- THIẾT BỊ ỨNG DỤNG
Cần phải kiểm soát tốc độ quay của chổi mài Xebec
Công cụ này có thể sử dụng trên các máy trung tâm gia công, máy tiện liên hợp, robot, máy đặc biệt và máy khoan.
Mômen xoắn yêu cầu cho tốc độ quay lớn nhất là:
Φ125 mm: 25N/m; Φ165 mm: 45N/m; Φ200mm: 65N/m (tiêu chuẩn thô)
Mô-men xoắn thay đổi dựa trên tỷ lệ của chổi tương tác với phôi, độ sâu của vết cắt và chiều dài của chổi.
- CÁCH LỰA CHỌN

- CẤU TRÚC SẢN PHẨM
Chổi và slide ring là riêng biệt. Lắp ráp chổi và slide ring trước khi sử dụng.
Slide ring bao gồm một chuôi, giá đỡ đế và vòng. Mỗi bộ phận đều có sẵn riêng lẻ

* Chổi, giá đỡ đế và vòng chứa các vật dụng sau:
– Chổi: 4 vít (vít nắp M5), cờ lê lục giác
– Giá đỡ: 3 vít (bộ rỗng M5), cờ lê lục giác
– Vòng: 1 vít (vít nắp thấp M5), 1 vòng đệm phẳng, cờ lê lục giá
Vòng là một vật tiêu hao. Thay đầu gắn bằng cái mới nếu nó bị mòn hoặc nếu chỗ đầu gắn bị lỏng.
- SƠ ĐỒ SẢN PHẨM

| ĐƯỜNG KÍNH CHỔI (MM) | L1 | L2 | L3 | D1 | D2 | D3 | TRỌNG LƯỢNG |
| (MM) | (MM) | (MM) | (MM) | (MM) | (MM) | (G) | |
| Φ125 | 187 | 122 | 75 | 135 | 125 | 25 | 1,920 |
| Φ165 | 176 | 165 | 2,320 | ||||
| Φ200 | 211 | 200 | 2,750 |
- ĐIỀU KIỆN THAO TÁC
1. Loại bỏ bavia
| ĐƯỜNG KÍNH CHỔI (MM) | ĐỘ SÂU VẾT CẮT | TỐC ĐỘ QUAY | TỐC ĐỘ TIẾN DAO | PHẦN NHÔ RA CỦA CHỔI (MM) |
|||
| (MM) | (VÒNG/ PHÚT) | (MM/MIN) | |||||
| BAVIA HƯỚNG DỌC | BAVIA HƯỚNG NGANG | ĐỀ XUẤT | TỐI ĐA | ĐỘ DÀY BAVIA 0.05MM | ĐỘ DÀY BAVIA 0.1MM | ||
| Φ125 | 0.5 | 1 | 800 | (MAX1000) | 4000 | 2500 | 15 |
| Φ165 | 0.5 | 1 | 600 | (MAX750) | 4000 | 2500 | 15 |
| Φ200 | 0.5 | 1 | 480 | (MAX600) | 4000 | 2500 | 15 |
Nếu bavia vẫn còn
– Tăng tốc độ quay theo gia số 25%. Để ý tốc độ quay tối đa.
– Giảm bước tiến dao theo gia số 10-20%
Để kéo dài tuổi thọ của sản phẩm hoặc nếu cạnh quá tròn
– Giảm tốc độ quay theo gia số 25 %.
– Tăng bước tiến dao theo gia số tăng dần 10-20 %.
Nếu chổi bị mòn không đều
– Tăng gấp đôi bước tiến dao F và gia công phôi sử dụng di chuyển tròn.
– Xoay chổi theo hướng ngược chiều kim đồng hồ cho di chuyển trở lại
2.Loại bỏ và đánh bóng đầu cắt
| ĐƯỜNG KÍNH CHỔI | ĐỘ SÂU VẾT CẮT | TỐC ĐỘ QUAY | BƯỚC TIẾN DAO | PHẦN NHÔ RA CỦA CHỔI (MM) |
||
| (MM) | (VÒNG/ PHÚT) | (MM/MIN) | ||||
| LOẠI BỎ ĐẦU CẮT | ĐÁNH BÓNG | ĐỀ XUẤT | TỐI ĐA | LOẠI BỎ VÀ ĐÁNH BÓNG ĐẦU CẮT |
||
| Φ125 | 0.5 ~ 1.0 | 0.3 ~ 0.5 | 800 | (MAX1000) | 300 | 15 |
| Φ165 | 0.5 ~ 1.0 | 0.3 ~ 0.5 | 600 | (MAX750) | 300 | 15 |
| Φ200 | 0.5 ~ 1.0 | 0.3 ~ 0.5 | 480 | (MAX600) | 300 | 15 |
Nếu đầu cắt không được loại bỏ
– Tăng số lần di chuyển
– Tăng tốc độ quay theo gia số 25%. Để ý tới tốc độ quay tối đa.
Để kéo dài tuổi thọ của sản phẩm hoặc nếu cạnh quá tròn
– Giảm tốc độ quay theo gia số 25 %.
– Tăng bước tiến dao theo gia số 20 – 40 %.
Nếu chổi mòn không đều
– Tăng gấp đôi bước tiến dao F và gia công phôi sử dụng di chuyển tròn.
– Xoay chổi theo hướng ngược chiều kim đồng hồ cho di chuyển trở lại.





