SẢN PHẨM DẠNG CHỔI QUÉT LỖ TRONG
“XEBEC Brush™ Crosshole
SẢN PHẨM DẠNG CHỔI QUÉT LỖ TRONG”


| Mục tiêu Quét lỗ φ(㎜) |
Đường kính (D3) |
Tổng chiều dài (L1) |
Chiều dài Sợi (L4) |
Đường kính chuôi kẹp (D1) |
Đường Kính Cổ kẹp (D2) |
Màu của các mã sản phẩm | Max RPM |
|
| (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | ĐỎ | XANH | vòng/ phút | |
| 3.5 – 5mm | φ1.5 | 120 | 50 | φ3 | φ2.5 | CH-A12-1.5M | 20,000 | |
| 5 – 8mm | φ3 | 120 | 50 | φ3 | φ4 | CH-A12-3M-TL | – | 14,000 |
| 170 | 50 | φ4 | φ4 | CH-A12-3L-TL | – | 12,000 | ||
| 130 | 60 | φ3 | φ4 | – | CH-A33-3M | 14,000 | ||
| 180 | 60 | φ4 | φ4 | – | CH-A33-3L | 12,000 | ||
| 8 – 10mm | φ5 | 120 | 50 | φ6 | φ6 | CH-A12-5M-TL | – | 14,000 |
| 170 | 50 | φ6 | φ6 | CH-A12-5L-TL | – | 12,000 | ||
| 130 | 60 | φ6 | φ6 | – | CH-A33-5M | 14,000 | ||
| 180 | 60 | φ6 | φ6 | – | CH-A33-5L | 12,000 | ||
| 10 – 14mm | φ7 | 120 | 50 | φ6 | φ8 | CH-A12-7M-TL | – | 14,000 |
| 170 | 50 | φ8 | φ8 | CH-A12-7L-TL | – | 12,000 | ||
| 130 | 60 | φ6 | φ8 | – | CH-A33-7M | 14,000 | ||
| 180 | 60 | φ8 | φ8 | – | CH-A33-7L | 12,000 | ||
| 14 – 20mm | φ11 | 120 | 50 | φ12 | φ12 | CH-A12-11M | – | 14,000 |
| 170 | 50 | φ12 | φ12 | CH-A12-11L | – | 12,000 | ||
| 130 | 60 | φ12 | φ12 | – | CH-A33-11M | 14,000 | ||
| 180 | 60 | φ12 | φ12 | – | CH-A33-11L | 12,000 | ||
| 20-25mm | φ15 | 150 | 60 | φ6 | φ16 | – | CH-A34-15 | 9.000 |
| 25-30mm | φ20 | 150 | 60 | φ8 | φ21 | – | CH-A34-20 | 9.000 |
| 30-35mm | φ25 | 150 | 60 | φ8 | φ26 | – | CH-A34-25 | 9.000 |
| Shank | ||||
| Mã sản phẩm | Đường kính cán (mm) |
Chiều dài cán | Mã chổi tích hợp |
Fig |
| CH-SH-6 | φ6 | 80 | CH-A34-15 | 8 |
| CH-SH-8 | φ8 | 86 | CH-A34-20, CH-A34-25 | 8 |
XEBEC BRUSH™ CROSSHOLE EXTRA-LONG
Sản phẩm dạng chổi nối dài cán”

| Màu Sản Phẩm |
Mã Hàng |
Đường Kính Đầu chổi (mm) |
Đường Kính cán (mm) |
Tổng Chiều Dài (mm) |
Tốc độ vòng quay lớn nhất |
|
| A12 (Red) |
* | φ3 | φ4 | 400 | 12,000 | |
| * | φ5 | φ6 | 400 | 12,000 | ||
| * | φ7 | φ8 | 400 | 12,000 | ||
| * | φ11 | φ12 | 400 | 12,000 | ||
| A33 (Blue) | * | φ3 | φ4 | 410 | 12,000 | |
| * | φ5 | φ6 | 410 | 12,000 | ||
| * | φ7 | φ8 | 410 | 12,000 | ||
| * | φ11 | φ12 | 410 | 12,000 | ||
・Đây là dòng sản phẩm đặc biệt, Vui lòng liên hệ với chúng tôi để đươc tư vấn kỹ hơn.
・Kích thước của chổi là gần đúng, khi quay và di chuyển qua lại thì đầu chổi sẽ bung ra.
Features
STRUCTURE OF XEBEC CERAMIC FIBER
CẤU TẠO CỦA CÁC SỢI XEBEC CERAMIC

Sản phẩm dạng Chổi Xebec sử dụng vật liệu đặc biệt cấu tạo bởi sự liên kết các sợi ceramic mài mòn thay vì sử dụng hạt mài.
Một sợi trên sản phẩn được cấu thành bởi 500-1,000 sợi ceramic hoạt động như cắt bằng các cạnh, mang lại khả năng cắt tuyệt vời.
Sợi Xebec ceramic với 3 tính năng có thể doa, mài, và đánh bóng bề mặt bằng công nghệ tự động hóa (CNC), bao gồm:
– Công suất doa, miết, mài vượt trội
– Khả năng cắt ổn định
– Không biến dạng
Điểm mạnh 1: Công suất doa, miết, mài vượt trội
Bản thân các sợi Xebec ceramic được nghiên cứu phát triển độc đáo. Chúng được cấu thành bởi các chất mài mòn và tỷ lệ hàm lượng sợi ceramic lớn hơn 80%.
Các cạnh cắt được tạo thành từ đầu của mỗi sợi lông gốm của chổi tạo nên công suất doa, miết, mài vượt trội.
Sản phẩm dạng chổi XEBEC có chất lượng và công suất hoạt động cao hơn 60 lần so với sản phẩm dạng chổi bằng nylon và loại bỏ các bavia một cách đều đặn và sạch đẹp.

Điểm mạnh 2: Khả năng vận hành bền bỉ ổn định
Bản chất của sợi trên sản phẩm được cấu thành từ các sợi ceramic XEBEC, chính vì vậy các cạnh cắt mới luôn được tạo mới trong quá trình vận hành.
Sản phẩm duy trì hiệu suất cắt ổn định đến cuối sản phẩm, có thể ứng dụng để mài mòn và đánh bóng tích hợp cùng hệ thống tự động hóa.

Điểm mạnh 3: Không biến dạng
Sản phẩm XEBEC dạng chổi giữ được hình dạng thẳng và không bị tòe ra như bàn chải đánh răng ngay cả sau khi sử dụng nhiều lần.
Do vậy, nó lý tưởng cho việc doa, miết, mài mòn và đánh bóng CNC trong dây chuyền sản xuất hàng loạt.

Sức mạnh đánh bóng tuyệt vời
Sản phẩm XEBEC dạng chổi được làm bằng các sợi ceramic và nó được ứng dụng và phát triển cho đánh bóng khuôn.
Công suất mài cao giúp cải thiện độ nhám bề mặt trong thời gian ngắn.
Độ nhám bề mặt tốt nhất có thể đạt được Ra = 0,1μm (Rz = 0,4μ)

How to use
MỤC ĐÍCH
Chổi mài Xebec có lực mài cao trên đầu chổi. Đầu chổi cần tiếp xúc với khu vực thực hiện.
Khi tiến hành gia công trong lỗ, cần quay chổi với tốc độ quay cao và mở rộng bằng lực ly tâm.
Đường kính lỗ mục tiêu nằm trong khoảng Φ3.5mm đến Φ20mm.
Nếu sử dụng sản phẩm quá tốc độ quay tối đa hoặc văng ra ngoài phôi, có thể làm gãy chổi.

THIẾT BỊ ỨNG DỤNG
Công cụ có thể được gắn trên một thiết bị có thể điều khiển tốc độ quay; phải được quay với tốc độ trên 8,000 vòng/ phút.
Công cụ này có thể được sử dụng trên các trung tâm gia công, máy tiện liên hợp, robot và các máy đặc biệt. Không sử dụng được với một công cụ khí nén.
CÁCH SỬ DỤNG

1. Gắn chổi trong trạng thái không hoạt động
Nếu bạn quay chổi bên ngoài phôi, lông chổi có thể bị hỏng hoặc văng ra và có thể gây thương tích cho người vận hành.
2. Quay chổi trong lỗ
Quay theo cả hướng chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ để được chất lượng cạnh ổn định.
3. Kéo chổi trở lại
Kéo chổi trở lại qua các lỗ để loại bỏ bavia ở bề mặt bên trong phôi.
4. Đẩy chổi lên phía trước
Đẩy chổi lên phía trước để đảm bảo các bavia hướng lên còn lại được loại bỏ
5. Dừng quay chổi
6. Tháo chổi khi không dùng
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Thận trọng khi sử dụng
– Vượt quá tốc độ quay tối đa có thể gây hỏng chổi
– Thực hiện bên ngoài hình trụ (bên ngoài phôi) có thể làm hỏng chổi
– Công cụ này không thích hợp cho lỗ lệch tâm hoặc lỗ xiên
– Trong các trường hợp sau, có thể làm hỏng chổi:
Lỗ hình chữ T

Nếu đường kính của lỗ trong bằng hoặc lớn hơn đường kính của lỗ khoan chính.
(Ví dụ: nếu lỗ khoan chính là Φ10 mm và lỗ trong là Φ10 mm hoặc lớn hơn.)
Lỗ hình chữ thập

Nếu đường kính của lỗ chữ thập lớn hơn 70 % đường kính của lỗ khoan chính.
(Ví dụ: nếu lỗ khoan chính là Φ10 mm và lỗ chữ thập là Φ7 mm hoặc lớn hơn.)
Process conditions
ĐIỀU KIỆN THAO TÁC
Trước khi sử dụng sản phẩm dạng chổi quét lỗ trong XEBEC, hãy chắc chắn thiết lập 2 thông số: tốc độ quay và bước tiến dao.
Tốc độ quay đề xuất là khác nhau tùy thuộc vào đường kính chổi.
Xem tốc độ quay đề xuất và đường kính lỗ khoan mục tiêu được thể hiện bên dưới.
Có thể đạt được chất lượng loại bỏ bavia và cạnh đồng đều bằng cách quay dụng cụ theo cả chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ.
Bắt đầu với bước tiến dao (tốc độ tiến dao) từ 300mm/ phút.

TỐC ĐỘ QUAY ĐỀ XUẤT
Dòng liên tục (-) thể hiện tốc độ quay được khuyến nghị khi sử dụng công cụ.
Đường chấm (- – -) thể hiện đường kính mở rộng của chổi khi lông chổi bị mòn 10mm.
Bạn có thể tiếp tục sử dụng công cụ bằng cách điều chỉnh (tức là tăng) tốc độ quay theo lượng mòn.
CH-A12-1.5M (Φ1.5mm Red Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ3.5 ~ Φ5mm
Tốc độ quay được đề xuất: 9,000 ~ 11,000 vòng/ phút

CH-A12-3M-TL / CH-A12-3L-TL (Φ3mm Red Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ5 ~ Φ8mm
Tốc độ quay được đề xuất: 7,000 ~ 10,000 vòng/ phút

CH-A12-5M-TL / CH-A12-5L-TL (Φ5mm Red Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ8 ~ Φ10mm
Tốc độ quay được đề xuất: 8,000 ~ 10,000 vòng/ phút

CH-A12-7M-TL/ CH-A12-7L-TL (Φ7mm Red Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ10 ~ Φ20mm
Tốc độ quay được đề xuất: 7,000 ~ 9,000 vòng/ phút

CH-A12-11M / CH-A12-11L (Φ11mm Red Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ14 ~ Φ20mm
Tốc độ quay được đề xuất: 6,000 ~ 7,500 vòng/ phút

CH-A33-3M / CH-A33-3L (Φ3mm Blue Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ5 ~ Φ8mm
Tốc độ quay được đề xuất: 7,500 ~ 9,000 vòng/ phút

CH-A33-5M / CH-A33-5L (Φ5mm Blue Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ8 ~ Φ10mm
Tốc độ quay được đề xuất: 7,500 ~ 8,000 vòng/ phút

CH-A33-7M / CH-A33-7L (Φ7mm Blue Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ10 ~ Φ14mm
Tốc độ quay được đề xuất: 6,500 ~ 8,000 vòng/ phút

CH-A33-11M / CH-A33-11L (Φ11mm Blue Brush)
Đường kính lỗ mục tiêu: Φ14 ~ Φ20mm
Tốc độ quay được đề xuất: 6,500 ~ 8,000 vòng/ phút

Nếu các bavia vẫn còn:
– Tăng tốc độ quay lên giới hạn trên 1,000 vòng/phút hoặc tăng số lần tịnh tiến lên xuống (Hãy cẩn thận để không vượt quá tốc độ quay tối đa.)
– Nếu không thể loại bỏ được bavia ngay cả khi sử dụng các quy trình đã nêu ở trên, điều kiện gia công có thể không chính xác hoặc kích thước bavia quá lớn.
– Thay đổi chổi có công suất mài cao hơn. Chổi màu xanh có lực mài cao hơn chổi màu đỏ.
Để kéo dài tuổi thọ công cụ/ Nếu cạnh quá tròn:
– Giảm tốc độ quay theo gia số 500 vòng/ phút hoặc tăng bước tiến dao theo gia số 100mm/ phút.
Maintenance
CÁCH ĐÚNG
Nếu chổi bị biến dạng trong quá trình sử dụng, bạn có thể định hình lại đầu chổi bằng cách sử dụng một lưỡi đĩa kim cương.
Máy khoan hoặc máy tiện có thể được sử dụng để định hình.
Trong quá trình thực hiện, để ngăn chặn sự phân tán của lông chổi bằng cách quấn chổi bằng băng dính.

Xử lý bằng máy tiện:
Nếu bạn muốn cắt chổi, hãy cắt từ một bên của chổi sử dụng lưỡi đĩa kim cương và cắt nó.
CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN VẬN HÀNH
Thiết bị bảo vệ
Luôn đeo kính bảo hộ, găng tay và khẩu trang khi vận hành công cụ. Mặc áo dài tay, quấn cổ tay và quần áo bó sát để giảm thiểu tiếp xúc với da.
Cẩn thận đối với bột mài
Bột mài và bavia có thể tung ra trong khu vực làm việc khi mà chổi quay, vui lòng tránh xa khu vực này.
Cẩn thận xung quanh bạn
Khu vực xung quanh nơi làm việc của bạn rất nguy hiểm trong trường hợp các sợi mảnh văng ra từ công cụ và bột mài có thể bắn tung tóe,
bao quanh khu vực làm việc của bạn để ngăn chặn những người khác ra vào, hoặc những người xung quanh khu vực làm việc của bạn có các thiết bị bảo vệ.
Cảnh báo
Khi không tuân thủ các biện pháp an toàn trên, bạn rất dễ gặp phải những rủi ro sau:
– Công cụ hoặc một bộ phận của công cụ có thể bị nứt, rơi ra, biến dạng hoặc vỡ.
– Các mảnh vỡ của dụng cụ hoặc bụi mài có thể dính vào da và mắt của bạn, gây kích ứng và / hoặc mù lòa.
– Bụi do quá trình gia công tạo ra có thể gây ra các phản ứng dị ứng.




