Thanh Xebec với trục nối đàn hồi linh hoạt
Loại Cầu Tròn / Ball Type
![]() |
![]() |
| Đường Kính (D3) |
Tổng Chiều Dài (L1) |
Đường kính Cán (D1) |
Dường kính Cổ Trục |
Chiều dài Cán (L2) |
Màu của các mã sản phẩm | Đề xuất Tốc độ vòng quay |
Vận tốc quay Tối đa |
FIG | ||
| (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | Xanh #800 |
Cam #400 |
Xám #220 |
(vòng/ phút) | (vòng/ phút) | |
| 3 | 70 | 3 | 1.5 | 30 | CH-PB-3B | CH-PO-3B | CH-PM-3B | 5,000~8,000 | 15,000 | 11 |
| 150 | 3 | 1.5 | – | CH-PM-3B-L | – | 1,000 | 11 | |||
| 4 | 70 | 3 | 1.5 | 30 | CH-PB-4B | CH-PO-4B | CH-PM-4B | 5,000~8,000 | 13,000 | 11 |
| 150 | 2.3 | 2.3 | – | CH-PM-4B-L | – | 3,000 | 12 | |||
| 5 | 70 | 3 | 1.5 | 30 | CH-PB-5B | CH-PO-5B | CH-PM-5B | 5,000~8,000 | 12,000 | 11 |
| 150 | 2.3 | 2.3 | – | CH-PM-5B-L | – | 3,000 | 12 | |||
| 6 | 70 | 3 | 1.5 | 30 | CH-PB-6B | CH-PO-6B | CH-PM-6B | 5,000~8,000 | 10,000 | 11 |
| 150 | 2.3 | 2.3 | – | CH-PM-6B-L | – | 3,000 | 12 | |||
| 10 | 70 | 3 | 1.5 | 30 | CH-PM-10B | 4,000~5,000 | 6,000 | 11 | ||
| 150 | 2.3 | 2.3 | – | CH-PM-10B-L | – | 2,000 | 12 | |||
Loại Trụ Tròn/ Cylinder Type
![]() |
![]() |
| Kích thước (D3xL4) |
Tổng Chiều Dài (L1) |
Đường kính Cán (D1) |
Dường kính Cổ Trục |
Chiều dài Cán (L2) |
Màu của các mã sản phẩm | Đề xuất Tốc độ vòng quay |
Vận tốc quay Tối đa |
FIG | ||
| (φ x mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | Xanh #800 |
Cam #400 |
Xám #220 |
(vòng/ phút) | (vòng/ phút) | |
| 3×3 | 70 | φ3 | φ1.5 | 30 | CH-PB-3R | CH-PO-3R | CH-PM-3R | 5000~8000 | 15,000 | 11 |
| 4×4 | 70 | φ3 | φ1.5 | 30 | CH-PB-4R | CH-PO-4R | CH-PM-4R | 5000~8000 | 13,000 | 11 |
| 5×5 | 70 | φ3 | φ1.5 | 30 | CH-PB-5R | CH-PO-5R | CH-PM-5R | 5000~8000 | 12,000 | 11 |
| 5×10 | 70 | φ3 | φ1.5 | 30 | CH-PM-5R-C01 | 5000~8000 | 12,000 | 11 | ||
Loại Đĩa
- Thông số đĩa đá
| Mật độ hạt | Mã Hàng | KT Đĩa Đường kính x Độ dày | Tốc độ vòng quay tối đa (min⁻¹) | Fig | |||||||
| #220 (Gray) | CH-PM-14D | φ14×2 | 5000 | 1 | |||||||
- Thông số cán gắn đĩa đá
| Mã Hàng | Đường kính Cán | Tổng Chiều Dài L(mm) | Vít gắn | Tốc độ vòng quay tối đa (min⁻¹) | Fig | ||||||
| CH-D-SH | φ2.3 | 78 | M2x6 | 5000 | 1 | ||||||
Một lục giác được đính kèm theo sản phẩm

Collet chuyển đổi từ φ2.3 sang φ3.0
Collet chuyển đổi từ φ2.3sang φ3.0 để vừa với bầu kẹp giữ cán φ3
| Mã Hàng |
| RMP3024X |
Thận trọng khi sử dụng
– Chỉ sử dụng dụng cụ này khi xoay theo chiều kim đồng hồ (CW).
– Không sử dụng công cụ này theo chiều quay ngược chiều kim đồng hồ (CCW), vì nó có thể khiến vít bị lỏng và Đá gốm rơi
ra.
Dụng cụ sẽ bị hỏng khi:
– sử dụng vượt quá quy định tốc độ quay tối đa
– Sử dụng bằng dụng cụ khí nén
Features
Cấu trúc của sản phẩm XEBEC STONE
XEBEC Stone sử dụng vật liệu sợi gốm mài mòn nguyên bản thay vì hạt mài.
Bằng cách sử dụng sợi ceramic trên phần đầu, các cạnh cắt được tiếp xúc trên toàn bộ bề mặt.
Sản phẩm này ngăn ngừa tắc nghẽn và trầy xước bề mặt vì nó không chứa các hạt mài.

How to use
MỤC ĐÍCH
Xebec Stone Flexible Shaft (Thanh Xebec với trục nối đàn hồi linh hoạt) có lực mài trên toàn bộ bề mặt của phần đầu.
Nó cho phép loại bỏ bavia theo nhiều cách khác nhau miễn là phần đầu của công cụ tiếp xúc với khu vực thực hiện.
Loại cầu tròn có khả năng loại bỏ bavia ở các lỗ sau khi khoan bằng định đường đồng mức.
Loại trụ tròn phù hợp với loại bỏ bavia các lỗ kín.

THIẾT BỊ ỨNG DỤNG
Công cụ có thể được gắn trên thiết bị điều khiển tốc độ quay.
Công cụ này có thể sử dụng trên các máy trung tâm gia công, máy tiện liên hợp, robot, máy đặc biệt và máy khoan, hoặc là
công cụ mài điện tử.
CÁCH SỬ DỤNG
Tốc độ quay
Công cụ có công suất mài cao ngay cả ở tốc độ quay thấp. Bắt đầu từ 1,000 vòng/ phút và sau đó tăng dần tốc độ quay.
| ĐƯỜNG KÍNH | TỐC ĐỘ QUAY TỐI ĐA (vòng/ phút) |
| Φ3mm | 15,000 |
| Φ4mm | 13,000 |
| Φ5mm | 12,000 |
| Φ6mm | 10,000 |
| Φ10mm | 6,000 |
Sử dụng quá tốc độ quay tối đa có thể làm gãy đầu và cán.
Độ sâu vết cắt
Nhẹ nhàng đặt đầu trên phôi. Khoảng 1N (100g, độ dịch chuyển khi thao tác là 0,5mm).
Tốc độ
Bắt đầu với 300 vòng/ phút. Không có giới hạn trên.
Loại bỏ bavia sau khi khoan
Sử dụng loại cầu tròn lớn hơn một chút so với kích thước của cạnh và loại bỏ bavia bằng cách đưa phần đá tròn tiếp xúc
với khu vực cần lấy bavia.
Loại bỏ bavia trong các lỗ kín sau khoan
Sử dụng loại trụ tròn và loại bỏ bavia bằng cách nhấn phần đầu của công cụ vào lỗ và di chuyển lên xuống
Loại bỏ bavia mép sau khi khoan
Sử dụng loại cầu tròn nhỏ hơn một chút so với kích thước cạnh và loại bỏ bavia bằng cách quay tròn.
Loại bỏ bavia ở trên sau khi tạo rãnh
Sử dụng loại cầu tròn to hơn một chút so với bề rộng của rãnh, và loại bỏ bavia bằng cách di chuyển đầu đá qua lại trên
rãnh.
Maintenance
CÁCH ĐÚNG
Nếu đầu công cụ bị biến dạng khi sử dụng, hãy định hình lại bằng cách ấn nhẹ phần đầu công cụ lên lưỡi đĩa kim cương trong trong khi công cụ đang quay.
Bạn cũng có thể tùy chỉnh hình dạng đầu công cụ dựa trên sở thích của mình theo từng ứng dụng hoặc góc độ phù hợp với hình dạng phôi.

CÁC BIỆN PHÁP AN TOÀN VẬN HÀNH
Đối với thiết bị bảo vệ
– Luôn đeo kính bảo hộ, găng tay và khẩu trang khi vận hành công cụ. Mặc áo dài tay, quấn cổ tay và quần áo bó sát để giảm thiểu tai nạn khi vận hành.
Cẩn thận với bột mài
– Bột mài và bavia có thể phân tán trong khu vực xung quanh sản phẩm khi đang làm việc. Xin vui lòng tránh xa khu vực này.
Cẩn thận xung quanh bạn
– Khu vực xung quanh nơi làm việc của bạn rất nguy hiểm trong trường hợp các mảnh sợi mảnh, mạt sắt, mài từ các dụng cụ có thể văng ra,
hãy bao quanh khu vực làm việc để ngăn người khác xâm nhập hoặc có những người xung quanh.
Cảnh báo
Trường hợp không tuân thủ các biện pháp an toàn trên, bạn rất dễ gặp phải những rủi ro sau:
– Một công cụ hoặc một phần của một công cụ có thể bị nứt, rơi ra, biến dạng hoặc gãy
– Các mảnh vỡ của dụng cụ hoặc bụi mài có thể dính vào da và mắt của bạn, gây kích ứng và / hoặc mù lòa
– Bụi do quá trình gia công tạo ra có thể gây ra các phản ứng dị ứng.









