Dao vát mép không gờ
Dao vát mép không gờ với thiết kế hình chữ V, đa lưỡi và đã được cấp bằng sáng chế.


Điểm Đặc Trưng
- Lưỡi cắt hình chữ V được cấp bằng sáng chế

- Tuổi thọ dài gấp đôi so với dao vát mép thông thường

| Đa Lưỡi | Đầu phẳng |
![]() |
![]() |
| Thiết kế nhiều lưỡi cho phép chạy với tốc độ cao. Vì vậy giảm được thời gian gia công ( vát mép) hiệu quả hơn |
Với thiết kế đầu phẳng giảm thiểu sai số kết quả đo trong máy và định vị điểm gia công. |
Thông số kỹ thuật
- Tráng phủ ALtiCrN
Vật liệu áp dụng: Thép P, inox M, gang K, hợp kim chịu nhiệt S, kim loại màu N
| Mã hàng | Đường kính lưỡi cắt Dc | Đường kính cán dao Dcon |
Tổng chiều dài LF | Cổ dao L1 | Độ sâu cắt tối đa | Góc mũi dao | Số lưỡi | Mục tiêu Kich thước Vát C |
Fig |
| (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | APMX (mm) | KAPR (deg.) | ||||
| XC-C-03-M | φ2 | φ6 | 50 | 5 | 1 | 45 | 3 | C0.3 – C0.6 | 18 |
| XC-C-06-M | φ4 | φ6 | 60 | – | 2 | 45 | 4 | C0.7 – C1.5 | 19 |
- Không tráng phủ
Vật liệu áp dụng: Kim loại màu N, Nhựa O
| Mã hàng | Đường kính lưỡi cắt Dc | Đường kính cán dao Dcon |
Tổng chiều dài LF | Cổ dao L1 | Độ sâu cắt tối đa | Góc mũi dao | Số lưỡi | Mục tiêu Kich thước Vát C |
Fig |
| (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | APMX (mm) | KAPR (deg.) | ||||
| XC-C-03-N | φ2 | φ6 | 50 | 5 | 1 | 45 | 3 | C0.3 – C0.6 | 18 |
| XC-C-06-N | φ4 | φ6 | 60 | – | 2 | 45 | 4 | C0.7 – C1.5 | 19 |
| Fig 18 | Fig 19 |
![]() |
![]() |
How to use
CÁCH SỬ DỤNG
“Dụng cụ này loại bỏ bavia trong quá trình vát mép bằng cách Căn chỉnh đường kính cần vát mép của dụng cụ khớp với tâm
của phôi cần gia công”

Biểu đồ điều chỉnh kích thước vát
“Tạo chương trình gia công bằng cách sử dụng Offsets A và B từ bảng để có kích thước vát mong muốn.
Điều này đảm bảo đường kính căn chỉnh mặt vát (Dc) và điểm tâm của mặt vát được căn chỉnh chính xác.”
Công thức tính Offset A và B
・A=(Dc-C)/2
・B= (APMX+C) /2
*C = Chamfer size

| Chamfer size | Offsets (mm) |
|
| A | B | |
| C0.3 | 0.85 | 0.65 |
| C0.4 | 0.8 | 0.7 |
| C0.5 | 0.75 | 0.75 |
| C0.6 | 0.7 | 0.8 |
| C0.7 | 1.65 | 1.35 |
| C0.8 | 1.6 | 1.4 |
| C0.9 | 1.55 | 1.45 |
| C1.0 | 1.5 | 1.5 |
| C1.1 | 1.45 | 1.55 |
| C1.2 | 1.4 | 1.6 |
| C1.3 | 1.35 | 1.65 |
| C1.4 | 1.3 | 1.7 |
| C1.5 | 1.25 | 1.75 |
Thông số gia công
1) Điều kiện tiêu chuẩn của tốc độ quay và tốc độ đi dao là hướng dẫn của lúc bắt đầu tiến hành gia công.
2) Cải thiện tình huống gia công là điều chỉnh tốc độ vòng quay, tốc độ bước tiến và chiều sâu cắt.
3) Trong trường hợp bị rung lắc phát tiếng động lạ thì điều chỉnh giảm tốc độ vòng quay, bước tiến, hoặc
giảm chiều sâu cắt nhỏ lại. ”
4) Nếu xuất hiện bavia trên nhựa thì hãy giữ nguyên tốc độ đi dao là 0.07(mm/t)và khớp với tốc độ vòng quay.
Mã Hàng: XC-C-03-M/N
| Vật Liệu Phôi | Thép | Thép không gỉ | 64 titanium | Inconel | Aluminum alloys | Resin |
| Mã Hàng (Coating) | XC-C-03-M (AlTiCrN coated) | XC-C-03-N (Uncoated) | ||||
| Tốc độ gia công (m/min) | 60 – 100 | 40 – 80 | 45 – 60 | 20 – 30 | 200 – 300 | 60 – 100 |
| Tốc độ vòng quay (min⁻¹) | 12000 | 9000 | 8000 | 4000 | 40000 | 12000 |
| Tốc độ đi dao (mm/min) | 1800 | 1350 | 1200 | 600 | 6000 | 1800 |
| Chiều sâu cắt (mm/t) | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
Mã Hàng: XC-C-06-M/N
| Vật liệu phôi | Thép | Thép không gỉ | 64 titanium | Inconel | Aluminum alloys | |
| Mã Hàng (Coating) | XC-C-06-M(AlTiCrN) | XC-C-06-N (Uncoated) | ||||
| Tốc độ gia công (m/min) | 60 – 100 | 40 – 80 | 45 – 60 | 20 – 30 | 200 – 300 | |
| Điều kiện tiêu chuẩn C1.0 | Tốc độ vòng quay | 6300 | 4800 | 4000 | 2000 | 20000 |
| Điều kiện tiêu chuẩn C1.0 | Tố độ đi dao | 1260 | 960 | 800 | 400 | 4000 |
| Điều kiện tiêu chuẩn C1.0 | Chiều sâu cắt | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |









